1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

dinner, lunch

Phân biệt cách dùng dinner, lunch

–    Mr Soames is out for lunch at the moment and won’t be back till about 2.30.

lúc này ông Soames đang ra ngoài ăn trưa vào khoảng 2.30 mới quay lại.

–    How many people are we expecting to dinner this evening?

Chúng ta định mời bao nhiêu người trong bữa ăn tối nay.

(ở Anh, mọi người ăn trưa (lunch)- một bữa ăn nhẹ hay được nấu vào giữa ngày, còn ăn tối (dinner) – bữa ăn chính của ngày vào buổi tối. Nhưng bữa ăn chính vào giữa ngày, đặc biệt là trẻ em và những người làm việc chân tay – gọi bữa trưa là dinner và buổi ăn tối vào cuối ngày làm việc gọi là tea. Đôi khi sau tea rất muộn vào buổi tối người ta ăn bữa tối khác – từ gọi thân mật là supper)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

dinner, lunch
Đánh giá bài viết!