1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

deceive, lie to

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt deceive, lie to. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Làm hộ chiếu giá rẻ > Đổi hộ chiếu > Dịch công chứng phục vụ hồ sơ giấy phép lao động

Phân biệt cách dùng deceive, lie to

–    The witness lied to/deceived the court.

Nhân chứng đã nói dối/ lừa dối quan tòa.

(lie = say things that aren’t true: nói dối: deceive = cause someone to believe what is false: làm cho ai đó tin vào điều sai)

–    The apparent respectablity of the bank deceived a lot of investors.

Tư cách đáng trọng bề ngoài của nhà băng đã đánh lừa nhiều nhà đầu tư.

 (Không dùng  *lied*).

(= made them belive something untrue: làm họ tin vào cái không đúng)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

deceive, lie to
Đánh giá bài viết!