1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

debt: he indebted to, in debt

Phân biệt cách dùng debt: he indebted to, in debt

–    We can’t borrow any more money. We’re already in deht.

Chúng ta không thể vay thêm 1 đồng nào nữa. chúng ta đang nợ cơ mà.

 (Không dùng  * indebted*).

(có nghĩa là: chúng ta cần tiền)

–    I’m indebted to you for all your help.

Tôi biết ơn tất cả những gì anh đã giúp đỡ tôi.

(- very grateful: rất biết ơn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

debt: he indebted to, in debt
Đánh giá bài viết!