1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

dear, dearly

Phân biệt cách dùng dear, dearly

–    We had to pay dear/dearly for our mistakes.

Chúng tôi thường phải trả giá đắt về những lỗi lầm của mình.

(sau pay có thể dùng cả hai dạng tính từ hoặc trạng từ : sau cost và buy chỉ dùng dear, là từ thông dụng để nói vể sự đắt đỏ).

–    She loves him dearly.

Cô ấy yêu anh ta say đắm.

 (trạng từ phong cách)

–    I’d dearly like to know how you obtained this information.

Tôi rất muốn biết làm thế nào anh có được thông tin này.

 (Không dùng  *dear*).

(= very much: rất nhiều; – ly là một yếu tố nhấn mạnh)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

dear, dearly
Đánh giá bài viết!