1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

damp, humid, moist, wet

Phân biệt cách dùng damp, humid, moist, wet

–    You shouldn’t wear that shirt if it’s still damp.

Các cậu không nên mặc chiếc áo sơ mi đó nếu nó vẫn còn ẩm.

(Không dùng”moisf, “humid”)

(= slightly wet often in an unpleasant way: Hơi ẩm một cách khó chịu: damp walls/clothes: Tường quần áo ẩm:  a damp building: Tòa nhà ẩm ướt)

–    I don’t mind how it is, as long as it isn’t humid.

Trời nóng đến đâu cũng được miễn là không ẩm ướt.

(Không dùng“moist”)

(Nói đến độ ẩm trong không khí)

–    One good thing about the Scottish climate is that it keeps your skin moist.

Một ưu điểm của khí hậu Scotland là nó luôn giữ cho da bạn tươi mịn.

(Không dùng“damp”)

(= slightly wet in a good way: Hơi ẩm, có ý tốt ; moist cake: Một chiếc bánh ngọt béo ngậy       : moist skin: Làn da tươi mịn:moist eyes: cặp mắt ươn ướt)

–    I was caught in the rain and my clothes are completely wet.

Tôi bị mưa nên quần áo ứơt hết cả.

(Không dùng”damp, moist, humid”)

(từ trái nghĩa của những từ này là dry: khô)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

damp, humid, moist, wet
3.5 (70%) 2 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}