1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

damage, damages

Phân biệt cách dùng damage, damages

–    The frost did a lot of damage to the crops.

Sương giá đã gây nhiều thiệt hại cho mùa màng.

(Không dùng “a   damage”,   “a   lot   of damages”, “made a lot of damage”)

(damage là danh từ không đếm được)

–    The pop star claimed that the story had harmed  his  reputation  and  he  sued  the newspaper for damages.

Ngôi sao nhạc pop cho rằng câu chuyện đã làm tổn hại đến danh dự của anh ta và kiện tờ báo đòi bồi thường thiệt hại.

(Không dùng “a damage”)

 (= money paid in law for damage caused to reputation or property: Danh từ số nhiều = tiền trả luật do thiệt hại gây ra đối với uy tín hay tài sản của ai đó)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

damage, damages
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}