1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

couple (of), pair (of)

Phân biệt cách dùng couple (of), pair (of)

–    Mr Lewis and his brother are a funny pair.

Ông Lewis và anh trai của ông ta là một cặp khôi hài.

(Không dùng  *couple*)

 (= two people who are especially connected, but not by marriage: Hai người có quan hệ đặc biệt nhưng không phải hôn nhân)

–    Mr and Mrs Soames are a nice old couple.

Ông bà Soames là cặp vợ chồng già hạnh phúc.

(= two people who are connected, especially by marriage: Hai người có quan hệ đặc biệt bằng hôn nhận hay dùng hơn pair)

–    A couple of Americans sat near us.

Có hai người Mỹ ngồi gần chúng tôi.

(Không dùng  *A pair of Americans*)

(= two, no relationship implied: Hai người không có quan hệ với nhau)

–    Use this pair of sissors.

Hãy dùng cái kéo này đi.

 (Không dùng  *couple*)

(= something made of two matching parts joined together: Một vật làm bằng hai phẩn ghép lại; cũng dùng pliers,  tweezers, … )

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

couple (of), pair (of)
Đánh giá bài viết!