1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

condemned (to), convicted (of)

Phân biệt cách dùng condemned (to), convicted (of)

–    He was convicted of murder and jailed for life.

Anh ta bị kết án vì tội giết người và bị tù chungg thân.

(Không dùng  * condemned of*)

 (= judged to be guilty of a crime: Kết án, tuyên bố có tội)

–    He was found guilty and condemned to two years in jail.

Anh ta có tội và bị kết án 2 năm tù.

(= given a punishment of: nhận hình phạt)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

condemned (to), convicted (of)
Đánh giá bài viết!