1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chimney, funnel, fireplace

Phân biệt cách dùng chimney, funnel, fireplace

–    We love to sit in front of the fireplace on a cold winter night.

Chúng tôi thích ngồi trước lò sưởi trong một đêm đông giá rét.

(Không dùng *chimney* * funnel*)

(= the place in a room where you can burn coal or logs to provide heat: lò sưởi than hay củi ở trong phòng).

–    It’s a hopeless fireplace.  The heat goes straight up the chimney.

Đó là một cái lò sưởi không thể chữa được. Hơi nóng cứ bay thẳng lên ống khói.

(Không dùng *funnel*)

(= the vertical pipe to carry smoke away from a fire: một ống dẫn khói thẳng đứng từ một lò lửa).

–    The Titanic was a large passenger liner with four funnels.

Chiếc Titanic là tàu chở khách lớn có 4 ống khói.

(Không dùng *chimneys*)

(funnel = a metal pipe to carry gases away from a machine: ống kim loại dẫn khí ra khỏi máy).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

chimney, funnel, fireplace
Đánh giá bài viết!