1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chief, boss, director, chef

Phân biệt cách dùng chief, boss, director, chef

–    Who’s the boss/(managing) director of this company?

Ai là ông chủ/giám đốc (điều hành) của công ty này?

(Không dùng *chief*. *chef*)

(= the person in charge of a company: người phụ trách công ty; dùng boss thân mật hơn)

–    Norman Schwarzkopf was chief of the United Nations forces in the Gulf War.

Schwarzkopf là người đứng đầu Lực lượng liên hiệp quốc trong chiến tranh vùng Vịnh.

(= the leader of a group of people: người đứng đầu, lãnh đạo một nhóm người)

–    If the food is bad, blame the chef.

Nếu thức ăn tồi hãy khiển trách đầu bếp.

(= the cook in restaurant: người đầu bếp trong khách sạn.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

chief, boss, director, chef
1 (20%) 1 vote