1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chemist, chemist’s, pharmacist, pharmacy

Phân biệt cách dùng chemist, chemist’s, pharmacist, pharmacy

–    We both studied at the London school of Pharmacy.

Cả hai chúng tôi đề học ở trường dược Luân Đôn.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    My wife is a hospital pharmacist.

Vợ tôi là một dược sĩ ở bệnh viện.

–    The chemist’s (AmE pharmacy) is open, but the chemist (AmE pharmacist) himself isn’t back till 2.0.

Hiệu thuốc thì mở cửa nhưng đến tận 2 giờ người dược sĩ mới quay lại.

(chemist’s, tiếng Anh của người Anh = chem­ist’s shop = hiệu thuốc).

–    My brother did a chemistry degree and is now an industrial chemist.

Anh trai tôi tốt nghiệp ngành hóa và bây giờ là một nhà hóa học công nghiệp.

(một người học dược, làm việc trong hiệu thuốc hay pha chế thuốc; a drug­store bán thuốc hoặc bán nhiều thứ linh tinh khác; a chemist: 1) người bán thuốc 2) người làm việc trong lĩnh vực hóa học).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

chemist, chemist’s, pharmacist, pharmacy
5 (100%) 1 vote