1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cheat (out of), copy, deceive

Phân biệt cách dùng cheat (out of), copy, deceive

–    I thought he’d been telling me the truth, but he completely deceived me.

Tôi nghĩ anh ta nói thật với tôi nhưng anh ta hoàn toàn lừa gạt tôi.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *cheated*)

(= caused me to believe what was false: làm tôi tin điều không đúng)

–    The exam is carefully supervised, so it’s hard to cheat/copy.

Kỳ thi được giám sát rất kỹ, vì vật rất khó giở trò gian lận/chép bài.

(Không dùng *deceive*)

(cheat = act dishonestly to get an advantage: hành động không trung thực để có lợi; copy trong trường hợp này: đánh lừa bằng cách chép lại cái mà người khác viết).

–    Miranda cheated her company out of thou­sands of pounds in false expense claims.

Miranda đã lừa công ty để lấy hàng nghìn bảng tiền chi phí trái phép.

(Không dùng *deceived*, * copied*)

(= dishonestly took from the proper owner: lấy của ai đó một cách không trung thực).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

cheat (out of), copy, deceive
Đánh giá bài viết!