1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cheap, cheaply, reasonably-priced/inexpensive

Phân biệt cách dùng cheap, cheaply,  reasonably-priced/inexpensive

–    Most husniess is based on the idea that you buy cheap/cheaply and sell dear.

Hầu hết việc làm ăn đều dựa trên ý tưởng là mua rẻ bán đắt.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(có 2 dạng đều có thể dùng sau động từ giống như: buy, find, get, obtain, sell).

–    Countries with low labour costs can make textfles cheaply.

Các nước có tiền công lao động thấp có thể sản xuất hàng dệt rẻ.

(Không dùng *cheap*)

(chỉ dùng -ly để miêu tả một quá trình).

–    I’m  looking  for a reasonably-priced/inex­pensive room.

Tôi đang tìm một căn phòng giá cả phải chăng/không đắt.

(hay dùng hơn a cheap room – nói đến giá cả/hình thức ngôi nhà: rẻ tiền)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

cheap, cheaply, reasonably-priced/inexpensive
Đánh giá bài viết!