1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chase, hunt

Phân biệt cách dùng chase, hunt

–    In most countries you need a special licence to hunt wild animals.

Ở hầu hết các nước, bạn phải có giấy phép đặc biệt được săn bắn thú hoang.

(Không dùng *chase*)

(= find and kill: săn bắn)

–    Police are still hunting the escaped prisoner.

Cảnh sát vẫn đang lùng sục những tên tù vượt ngục.

(Không dùng *chasing*)

(= trying to catch: đang cố gắng bắt)

–    I’m tired out after chasing the children round the garden.

Tôi mệt nhoài sau khi chạy theo bọn trẻ quanh khu vườn.

(Không dùng *hunting*)

(= running after, not necesearily implying catching: chạy theo, không nhất thiết phải bắt được chúng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

chase, hunt
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}