1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

charge: in (the) charge of, responsible for

Phân biệt cách dùng charge: in (the) charge of, responsible for

–    Simpson is now in charge of/responsible for the whole department.

Bây giờ Simpson phụ trách toàn bộ phòng này.

(= has the responsibility for managing: có trách nhiện quản lý).

–    The department is now in the charge of Simp-son.

Phòng này giờ đây thuộc sự quản lý của Simpson.

(= in his care: trong sự quản lý của ông ấy)

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

–    Who was responsible for making this deci­sion?

Ai chịu trách nhiệm quyết định việc này?

(Không dùng *in charge of*, *the responsible for*)

(= had the duty, but implying here that the decision was a wrong one: có nhiệm vụ, nhưng ở đây ngụ ý rằng một quyết định sai)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch công chứng

charge: in (the) charge of, responsible for
3 (60%) 1 vote