1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chant, sing

Phân biệt cách dùng chant, sing

–    It’s the same song she sang in the Eurovision Song Contest.

Đó cũng là bài hát mà cô ta đã hát ở hội thi hát Eurovision.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *chanted*)

–    When the minister got up to speak, the audi-ence began chanting, “Resign, resign”.

Khi ông bộ trưởng bước lên phát biểu, khán giả bắt đầu hô: “Từ chức, từ chức”.

(Không dùng *singing*)

(= repeating rhythmically: nhắc đi nhắc lại một cách nhịp nhàng).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn….

chant, sing
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}