1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

chair, seat

Phân biệt cách dùng chair, seat

–    You can easily fit three people on to the back seat of your car.

Anh có thể dễ dàng xếp cho ba người ngồi ở ghế sau xe.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *chair*)

(= a place to sit, with room for one person or a few people: nơi ngồi, có chỗ cho một hoặc vài người)

–    Won’t you have/take a seat?

Sao anh không ngồi xuống?

(= sit down: ngồi xuống)

–    There are five of us, so we’ll need another chair at the dining table.

Chúng tôi có năm người cho nên chúng tôi sẽ cần thêm một chiếc ghế nữa ở bàn ăn.

(Không dùng *seat*)

(= a piece of furniture for one person to sit on: cái ghế)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

chair, seat
Đánh giá bài viết!