1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

certify/declare, confirm/assure someone

Phân biệt cách dùng certify/declare, confirm/assure someone

–    I confirm that/I assure you that his story is true.

Tôi xác nhận rằng tôi bảo đảm với anh rằng câu chuyện của anh là đúng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *certify’/declare*, *confirm you*, *assure that*)

(confirm = say that it is true: nói rằng điều đó đúng; assure you = promise that it is true: hứa rằng điều đó là đúng).

–    The doctor certified/declared that the pa­tient was dead on arrival.

Bác sĩ chứng nhận/công bố rằng bệnh nhân đã chết trên đường tới bệnh viện.

(an official certifies: một viên chức chứng nhận; a witness declares: một nhân chứng công bố.)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

certify/declare, confirm/assure someone
Đánh giá bài viết!