1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

certified, qualified

Phân biệt cách dùng certified, qualified

–    All the applicants we’ve had for the job are very qualified.

Tất cả những người xin việc mà chúng tôi cần đếu rất có trình độ.

(Không dùng *certified*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= have proof that they have reached a re­
quired standard and have qualifications: có trình độ và có bằng cấp).

–    Anyone who can behave like that ought to be certified.

Bất cứ người nào hành động giống như thế phải bị chứng nhận là mắc bệnh tâm thần.

(= officially declared to be insane: chính thức tuyên bố là bị  mất trí)

–    Are you the certified owner of this vehicle?

Có phải anh là chủ sở hữu đã được chứng nhận của chiếc xe này?

(có nghĩa là người có giấy chứng nhận)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

certified, qualified
Đánh giá bài viết!