1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cause of, reason for

Phân biệt cách dùng cause of, reason for

–    What was the reason for the delay?

Lý do của sự chậm trể là gì?

(Không dùng *cause for*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= the explanation: sự giải thích)

–    What was the cause of the delay?

Nguyên nhân của sự chậm trễ là gì?

(Không dùng *reason of*)

(= the thing that made it happen: điều làm cho nó xảy ra)

–    The reason I’m late is that I missed the bus.

Lý do tôi tới muộn là vì tôi trễ xe buýt.

(Không dùng *the reason… is because*)

(trễ xe là nguyên nhân/lý do đến muộn của tôi).

–    I have reason to suppose he may be lying.

Tôi có lý do để cho rằng anh ta nói dối.

(= something makes me think: điều gì đó khiến tôi nghĩ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

cause of, reason for
3.5 (70%) 2 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}