1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

case, situation, occurrence

Phân biệt cách dùng case, situation, occurrence

–    An earthquake in Britain is a rare occurrence.

Động đất ở Anh là một sự kiện hiếm có.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *case*)

(= a happenning, event: một sự việc xảy ra, một sự kiện)

–    The waiter brought me the bill and I didn’t have enough money. I’động từ never been in such a situation before.

Người phục vụ mang tờ hóa đơn đến cho tôi và tôi không có đủ tiền. Trước đây tôi chưa bao giờ rơi vào tình cảnh như thế.

(Không dùng *case*)

(= a particular instance: trường hợp cá biệt, đặc biệt)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

case, situation, occurrence
Đánh giá bài viết!