1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

case, in case, in case of, in the case of

Phân biệt cách dùng case, in case, in case of, in the case of

–    Take this umbrella in case it rains/in case of rain.

Hãy mang ô đi nhỡ trời mưa.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *in the case*, *in the case of*)

(= so as to be safe if/as provision against: đề phòng)

–    In the case of the ship’s captain, there is  no evidence to show he was negligent.

Về trường hợp của vị thuyền trưởng thì không có bằng chứng gì chứng tỏ ông ta đã lơ đãng/vô trách nhiệm.

(= in the matter concerning: trong vấn đề có liên quan đến)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

case, in case, in case of, in the case of
5 (100%) 3 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}