1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

carton, cardboard

Phân biệt cách dùng carton, cardboard

–    If you wand to pack those books up, use some cardboard.

Nếu anh muốn gói những cuốn sách đó lại thì hãy dùng bìa cứng.

(Không dùng *carton*)

(=thick stiffened paper: giấy cứng, dày)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    It’s more convenient to buy milk in a carton than in bottle.

ua sữa đóng hộp các tông tiện hơn mua sữa chai.

(= a container made of cardboard: hộp các tông)

–    I need some cardboard/a piece of card-board/two pieced of cardboard to pack these books up.

Tôi cần một ít bìa cứng/một mảnh bìa cứng/hai mảnh bìa cứng để gói những cuốn sách này lại.

(không dùng * a cardboard*, *some cardboards*, *two cardboards*)

(cardborad: là danh từ không đếm được)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

carton, cardboard
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}