1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

carry, wear, have (on)

Phân biệt cách dùng carry, wear, have (on)

–    Did he have long hair?

Anh ấy để tóc dài à?

(Không dùng *was he wearing*)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(have dùng các đặc điểm có thể như: have a scar, blue eyes, a beard, long hair v.v… có vết sẹo, có cặp mắt xanh, có râu, có mái tóc dài…) .

–    Was he carrying a briefcase? /Did he have a brief case?

Ông ấy đang xách cặp à? Cô ấy đội mũ à?

(carry = have in his hand: mang, xách)

–    Was she wearing a hat? / Did she have a hat on?

Cô ấy đang đội mũ? Cô ấy đội mũ à?

(wear = have something on: đội, mặc cái gì)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

carry, wear, have (on)
Đánh giá bài viết!