1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

card, ticket

Phân biệt cách dùng card, ticket

–    Book the seats on the phone and collect your tickets at the hooking office.

Hãy đặt chỗ qua điện thoại và đến lấy vé ở phòng bán vé.

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(Không dùng *cards*)

(a ticket = a piece of paper or card you huy to see a show or to use public transport: vé xem biểu diễn hoặc vé xe)

–    If you want to contact me, here’s my card.

Nếu anh muốn liên hệ với tôi thì đây là danh thiếp của tôi.

(= a small rectangular stiffened paper with your name and address printed on it: cạc dùng để giao dịch, có tin tên, địa chỉ trên đó)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

card, ticket
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}