1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

canteen, restaurant

Phân biệt cách dùng canteen, restaurant

–    Just before Christmas, the company enter-tained.us at an expensive restaurant.

Ngày trước lễ Giáng Sinh, công ty đã chiêu đãi chúng tôi ở một nhà hàng đắt tiền.

(Không dùng *canteen*)

–    We have lunch in a school canteen.

Chúng tôi ăn trưa trong căn tin của trường.

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(= a self-service restaurant in a school or workplace, similar to a cafeteria: một quán ăn tự phục vụ trong nhà trường hay công xưởng, tương đương với cafeteria)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

canteen, restaurant
Đánh giá bài viết!