1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

can’t (be), can’t have (been)

Phân biệt cách dùng can’t (be), can’t have (been)

–    Alicia can’t have seen it hecause she wasn’t there.

Chắc là Alicia không nhìn thấy nó bởi vì cô ta không ở đó.

(Không dùng *can’t see*,  *mustn’t have seen*)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

(can’t have nói đến tính chắc chắn ở hiện tại hay sự suy luận về hiện tại).

–    He can’t be more than 30.

Anh ta không thể quá 30 tuổi.

(can’t (he) nói đến tính chắc chắn ở hiện tại hay sự suy luận về hiện tại).

–    He can’t leave hospital before Friday.

Anh ta không được ra viện trước thứ sáu.

(= he ins’t allowed to: anh ta không được phép: nói về hiện tại hoặc tương lai)

–    She can’t be given the keys to the house till she’s eighteen.

Không thể giao chìa khóa nhà cho con bé được cho đến khi nó 18 tuổi.

(= it isn’t possible: không có thể: nói đến hiện tại hoặc tương lai)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

can’t (be), can’t have (been)
Đánh giá bài viết!