1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

café, coffee, cafeteria

Phân biệt cách dùng café, coffee, cafeteria

–    Let’s order a coffee, shall we?

Chúng ta gọi một suất cà phê chứ?

(Không dùng *cafe*)

(= a cup of coffee: một tách cà phê)

https://dichthuat.org/trung-tam-dich-thuat/

–    When you’re out, please get some coffee.

Khi cậu ra ngoài hãy mua một ít cà phê.

(Không dùng *cafe*)

(= coffee beans or coffee powder: cà phê hạt hay cà phê bột)

–    We had a cheap meal at a café (or cafe) before going to the theatre.

Chúng tôi ăn một bữa rẻ tiền ở một quán ăn trước khi đến nhà hát.

(= a simple restaurant serving light meals, especially BrE: một cửa hàng ăn đơn giản phục vụ những bữa ăn nhẹ, được dùng đặc biệt trong tiếng Anh của người Anh)

–    I hate queueing for egg and chips at a motor­way cafeteria.

Tôi ghét xếp hàng để lấy trứng và khoai tây rán ở quán phục vụ trên đường cao tốc.

(Không dùng *café*)

(= a self-service restaurant, on a motorway, in a station, college, workplace, etc: một quán ăn tự phục vụ trên đường cao tốc, ở nhà ga, trường học hay nơi làm việc…)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Trung tâm dịch thuật, dịch tiếng Pháp

café, coffee, cafeteria
Đánh giá bài viết!