1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

busy, occupied, engaged, in use

Phân biệt cách dùng busy, occupied, engaged, in use

–    The lavatory’s occupied/engaged/in use just now you’ll have to wait

Nhà vệ sinh đang có người. Nên bây giờ anh phải đợi.

 

(Không dùng *busy*)

(có nghĩa là có ai ở trong đó)

–    We’re all busy/occupied getting ready for the wedding.
Chúng tôi đều bận rộn chuẩn bị cho đám cưới.

(Không dùng *busy/occupied to get*)

–    The line’s busy/engaged at the moment. I’ll phone again later.

Đường dây đang bận. Tôi sẽ gọi lại sau.

(Không dùng *occupied*)

(có nghĩa là ai đó đang gọi điện)

–    The boss is busy/engaged with a client at the moment. You can see him later.

Ông chủ đang bận tiếp một khách hàng. Anh có thể gặp ông ấy sau.

–    All the chairs were occupied.

Tất cả các ghế đã có người rồi.

(Không dùng *busy/engaged* *in use*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

busy, occupied, engaged, in use
1.7 (33.33%) 6 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}