1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

businessman, entrepreneur

Phân biệt cách dùng businessman, entrepreneur

–    We need an injection of capital from an entre­preneur/businessman who’s prepared to take risks.

Chúng tôi cần thêm vốn của một nhà doanh nghiệp/một thương gia sẵn sàng chấp nhận rủi ro.

(Chúng ta dùng “businessman” như “entrepre­neur” khi chúng ta nhấn mạnh đến bản chất mạo hiểm của việc kinh doanh)

–    The bar was crowded with tired businessman.

Quán bar chật ních những thương gia mệt mỏi.

(Không dùng *entrepreneurs*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

businessman, entrepreneur
Đánh giá bài viết!