1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

broken, not working, out of order

Phân biệt cách dùng broken, not working, out of order

–    That stupid lift isn’t working / is out of order again.

Cái thang máy tồi tệ đó lại hỏng rồi..

(Không dùng *is broken*, mặc dù chúng ta có thể nói “is/has broken down”)

(= not functioning: không hoạt động, không chạy)

–    It will be very difficult mending a vase that’s broken into so many pieces.

Sẽ rất khó gắn lại một cái bình đã vỡ ra thành quá nhiều mảnh.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

broken, not working, out of order
3.2 (64.62%) 13 votes