1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bring, fetch, take, carry

Phân biệt cách dùng bring, fetch, take, carry

–    If you’re going to the kitchen, would you mind bringing me a glass of water please?

Nếu anh xuống bếp, xin mang cho tôi một cốc nước.

(có nghĩa là: anh sẽ xuống đó và sẽ mang nước lên đây)

–    Please fetch mea glass of water.

Hãy đem về cho tôi một cốc nước.

(= go from here to another place and bring it back here: từ đây đi đến một nơi khác và mang nước về)

–    Take this glass of water to your father.

Cầm cốc nước này đưa cho bố con.

(có nghĩa là bạn đang ở đây, mang nước đến chỗ đó)

–    I had to carry the twins all the way home.

Tôi phải bế hai đứa trẻ sinh đôi suốt dọc đường về nhà.

(lift and move: bế bồng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

bring, fetch, take, carry
4.5 (89.76%) 41 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}