1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bright, shining, shiny

Phân biệt cách dùng bright, shining, shiny

–    He looked very smart in a new suit and shiny black shoes.

Trông anh thật bảnh bao trong bộ quần áo mới và đôi giày đen bóng lộn.

(Không dùng *shining/bright*)

(= reflecting light: ánh lên)

–    It’s a long time since we had a bright day.

Đã lâu rồi chúng ta không có một ngày sáng sủa.

(Không dùng *shining/shiny*)

(= full of light: đầy ánh sáng)

–    Claudia stands out from the rest like a shin­ing/bright star.

Claudia nổi bật lên như một ngôi sao sáng giá.

(Không dùng *shiny*)

(= producing light: sáng ngời, chói lọi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

bright, shining, shiny
Đánh giá bài viết!