1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

breath, breathe

Phân biệt cách dùng breath, breathe

–    Breathe deeply.

Hãy thở sâu.

(Không dùng * Breath*)

(breath là động từ)

–    Mr Quinn is old and fat and short of breath.

Ông Quinn già, béo và lại thở hổn hển.

(Không dùng *breathe*)

(breath là danh từ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

breath, breathe
Đánh giá bài viết!