1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

breakdown, nervous breakdown

Phân biệt cách dùng breakdown, nervous breakdown

–    There’s nothing worse than having a break­down when you’re on a motorway.

Không có gì tệ hơn là bị hỏng máy khi bạn đang đi trên đường cao tốc.

(Không dùng *making/doing a breakdown*)

(a break down = vehicle failure: bị hỏng máy)

–    Kim was overworked and had a (nervous) breakdown.

Kim đã làm việc quá sức và bị suy nhược.

(Không dùng *made/did a breakdown*)

(= suffered extreme axiety and stress: chịu sự lo lắng và căng thẳng đến cực độ, kiết sức)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

breakdown, nervous breakdown
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}