1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bread, a loaf of bread, a (bread) roll

Phân biệt cách dùng bread, a loaf of bread, a (bread) roll

–    Nip out and get a loaf of bread/two loaves of bread, will you?

Cậu chạy vù đi mua một ổ bánh mì/hai ổ bánh mì nhé.

(Không dùng *a bread*, *two breads*)

–    We’ve eaten a lot of bread today.

Hôm nay chúng tôi đã ăn rất nhiều bánh mì.

(Không dùng *a lot of breads*)

(bread là danh từ không đếm được)

–    I’ll just have a bowl of soup and a (bread) roll.

Tôi sẽ chỉ ăn một bát súp và một khoanh bánh mì.

(Không dùng *a small bread*)

(= a small separately – baked piece of bread: một mảnh bánh mì nhỏ được nướng riêng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung

bread, a loaf of bread, a (bread) roll
5 (100%) 2 votes