1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

boy, young man, child

Phân biệt cách dùng boy, young man, child

–    Charles has just joined our firm. He’s a very ambitious young man.

Charles vừa mới tham gia làm phim cùng chúng tôi. Anh ta là một thanh niên đầy tham vọng.

(Không dùng *boy*)

–    We’ve got a girl of 16 and a boy of 12.

Chúng tôi có một đứa con gái 16 tuổi và một đứa con trai 12 tuổi.

–    Flora’s chief regret in life was that she was never able to have a child.

Niềm hối tiếc lớn nhất trong đời Flora là cô ta không bao giờ có thể có con.

(child = a young boy or girl: một đứa trẻ trai hoặc gái; “boy” được dùng thay cho “son” con trai trong những trường hợp thân mật)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

boy, young man, child
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}