1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

both, the two (of them)

Phân biệt cách dùng both, the two (of them)

–    The twins arc going to meet for the first time. The two of them were separated at birth.

Hai chị em sinh đôi sắp gặp nhau lần đầu. Họ phải xa nhau ngay từ lúc mới sinh.

(hay hơn là dùng Both of them)

(the two of them = two people or things con-sidered separately: hai người hay vật độc lập)

–    Which of the two would you like? I’ll take both of them.

Trong hai cái này anh thích cái nào? Tôi sẽ lấy cả hai.

(Hay hơn dùng the two of them)

(Không dùng *the both of them*,   *both them*)

(both = not only one. but also the other: không chỉ cái này mà còn cái kia)

–    They both helped in the kitchen.

Cả hai đều phụ việc trong bếp.

(Vị trí đứng trước động từ chính hoặc sau be, have. can…v.v… They’re both late: cả hai đều muộn)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

both, the two (of them)
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}