1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

borrow (from), lend (to)

Phân biệt cách dùng borrow (from), lend (to)

–    Can you lend me $20 please? I’ll pay/give it back tomorrow.

Anh có thể cho tôi vay 20 bảng được không? Ngày mai tôi sẽ trả lời.

(không dùng *borrow me*)

(lend something to someone = give money… to be paid back or given back: Cho ai vay cái gì, sẽ được hoàn trả)

–    Can I borrow $20 (from you) please? I’ll pay/give it back tomorrow.

Tôi có thể mượn/vay anh 20 bảng được không? Ngày mai tôi sẽ trả lại.

(Không dùng *lend*)

(borrow something from someone: vay mượn cái gì của ai; take money, etc… to be paid back or given back: cầm tiền… sẽ được trả lại)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

borrow (from), lend (to)
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}