1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

born, borne

Phân biệt cách dùng born, borne

–    When were you born?

Anh ra đời khi nao?

(Không dùng *when are you born*)

–    He was born in 1982.

Nó sinh năm 1982.

(Không dùng *He born*, *He horned*, *He has born*, *He was borne*)

(be born = come into the world: ra đời)

–    She has borne three children

Cô ấy sinh được 3 người con.

(Không dùng *born*)

(bear – bore – borne = give birth/carry: sinh đẻ/chịu)

–    She has borne three children/ She has borne a lot of responsibility.

Cô ấy gánh chịu nhiều trách nhiệm..

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch công chứng tư pháp, dịch tiếng Hàn

born, borne
Đánh giá bài viết!