1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

body, silhouette, figure, shape, physique, physic

Phân biệt cách dùng body, silhouette, figure, shape, physique, physic

–    With a figure/shape like yours, you can wear any clothes you like

Với dáng hình như cậu, cậu có thể mặc mất bất kỳ loại quần áo nào cậu thích.

(Không dùng *body*,  *physique*,  *silhouette*)

(figure là từ chung nhất khi muốn nói đến hình dáng cơ thể)

–    I think I have a healthy mind and body.

Tôi nghĩ tôi có đầu óc minh mẫn và cơ thể khỏe mạnh.

(Không dùng *figure*, *physique*, *silhouette*)

–    You have to lift weights if you want to build up a physique like that!

Cậu phải cử tạ nếu cậu muốn có một vóc người như vậy!

(Không dùng *physic*)

(= body – shape: hình dáng cơ thể; nhưng khác với figure ở chỗ nó nói đến sức khỏe, độ cân đối và cơ bắp)

–    The man had his back to me and 1 could see his silhouette against the firelight.

Người đang ông đứng quay lưng lại phía tôi và tôi có thể nhìn thấy bóng của ông ấy nhờ ánh sáng lò sưởi

(= image in outline with a light behind it: hình bóng mà có ánh sáng ở phía sau)

–    Camomile tea is said to be an excellent physic for stomach pains.

Người ta nói trà hoa cúc La mã là một loại thuốc hữu hiệu cho bệnh đau dạ dày.

(= medicine: thuốc, từ cổ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

body, silhouette, figure, shape, physique, physic
Đánh giá bài viết!