1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

better, more, best, most

Phân biệt cách dùng better, more, best, most

–    I like tennis more than I like football.

Tôi thích quần vợt hơn bóng đá.

(hay hơn là dùng “better”)

–    I like football, but I like tennis better.

Tôi thích bóng đá, nhưng tôi thích quần vợt hơn.

(hay hơn là dùng  “more”)

–    Of all sports. I like tennis best.

Trong tất cả các môn thể thao, tôi thích quần vợt nhất.

(hay hơn la dung “most”)

–    Of all sports, tennis is the most enjoyable.

Trong tất cả các môn thể thao, quần vợt thú vị nhất.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

better, more, best, most
3.4 (67.03%) 37 votes