1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

belong

Phân biệt cách dùng belong

–    This farm belongs  to me and it belonged to my father before me.

Trang trại này thuộc về tôi và trước tôi nó thuộc về bố tôi.

(không dùng  *is belonging*, *was belong­ing*)

(chỉ dùng trạng thái; cũng vậy với: astonish, believe, comprise, concern, consist of, consti­tute, contain, deserve, desire, detest, differ, disagree, disbelieve, dislike, envy, excel, fancy, fear, matter, merit, need, own, per­ceive, possess, result from/in, suit, under­stand, want).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

belong
Đánh giá bài viết!