1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

belong to, own

Phân biệt cách dùng belong to, own

–    I own this vehicle.

Tôi sở hữu chiếc xe này.

(Không dùng *belong*)

(= it’s mine: Nó là của tôi)

–    This vehicle belongs to me.

Chiếc xe máy này thuộc về tôi.

(Không dùng *owns me*, *owns to me*, *It belongs me this vehicle*)

(= it’s mine: Nó là của tôi)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

belong to, own
1 (20%) 1 vote