believe (in), belief

Phân biệt cách dùng believe (in), belief

–    Try to have more belief in your own ability.

Hãy cứ tin tưởng vào khả năng của chính mình.

(Không dùng *believe*)

(believe là động từ, belief là danh từ)

Gọi ngay

–    I believe in God.

Tôi tin Chúa.

(Không dùng *believe to*, *belief*)

–    Surely you believe there’s more to life than just making money.

Chắc chắn cậu cho rằng cuộc sống còn nhiều điều thú vị hơn là chỉ kiếm tiền.

(Không dùng *are believing*)

(Không dùng với dạng -ing)

–    Are they at home? -I believe so.

Họ ở nhà à? – Tôi nghĩ vậy.

(Không dùng *I believe *, *I believe it*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

believe (in), belief
1.6 (31.43%) 7 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979