1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

believe (in), belief

Phân biệt cách dùng believe (in), belief

–    Try to have more belief in your own ability.

Hãy cứ tin tưởng vào khả năng của chính mình.

(Không dùng *believe*)

(believe là động từ, belief là danh từ)

–    I believe in God.

Tôi tin Chúa.

(Không dùng *believe to*, *belief*)

–    Surely you believe there’s more to life than just making money.

Chắc chắn cậu cho rằng cuộc sống còn nhiều điều thú vị hơn là chỉ kiếm tiền.

(Không dùng *are believing*)

(Không dùng với dạng -ing)

–    Are they at home? -I believe so.

Họ ở nhà à? – Tôi nghĩ vậy.

(Không dùng *I believe *, *I believe it*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

believe (in), belief
1.6 (31.43%) 7 votes