1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

before, in front of

Phân biệt cách dùng before, in front of

–    Wait in front of that shop.

Đợi ở trước cửa hàng kia.

(Không dùng * before*)

(in front of là từ trái nghĩa của “behind” nói đến vị trí hay nơi chốn tuyệt đối)

–    I’m/I come before you in the queue.

Tôi đứng trước anh ở trong hàng.

(= ahead of: trước, có quan hệ vị trí với những người khác)

–    We’ll discuss the matter before he arrives.

Chúng ta sẽ thảo luận về vấn đề trước khi anh ta đến.

(Không dùng *before he will arrive*, * before that he arrives* )

(before là một liên từ đi với thì hiện tại khi nói đến tương lai)

–    Don’t comment on the film before seeing/you see  it.

Đừng bình luận về bộ phim trước khi xem.

(Không dùng *before to see it*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

before, in front of
2.1 (42.6%) 100 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 3514 6513 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.com ; pnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}