1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

before, in front of

Phân biệt cách dùng before, in front of

–    Wait in front of that shop.

Đợi ở trước cửa hàng kia.

(Không dùng * before*)

(in front of là từ trái nghĩa của “behind” nói đến vị trí hay nơi chốn tuyệt đối)

–    I’m/I come before you in the queue.

Tôi đứng trước anh ở trong hàng.

(= ahead of: trước, có quan hệ vị trí với những người khác)

–    We’ll discuss the matter before he arrives.

Chúng ta sẽ thảo luận về vấn đề trước khi anh ta đến.

(Không dùng *before he will arrive*, * before that he arrives* )

(before là một liên từ đi với thì hiện tại khi nói đến tương lai)

–    Don’t comment on the film before seeing/you see  it.

Đừng bình luận về bộ phim trước khi xem.

(Không dùng *before to see it*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

before, in front of
3.5 (70%) 2 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}