1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

become (of), happen (to), what’s the matter

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt become (of), happen (to), what’s the matter. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung become (of), happen (to), what's the matter

Phân biệt cách dùng become (of), happen (to), what’s the matter

Phân biệt cách dùng become (of), happen (to), what’s the matter

–    I haven’t been in touch with Melanie for years now. I wonder what’s become of/happened to her.

Nhiều năm nay tôi không liên lạc gì với Melanie. Tôi tự hỏi không biết điều gì xảy đến với cô ấy.

(Không dùng *become her*, *become to her*, *what she’s become*)

(Có nghĩa là: Tình hình hiện nay của cô ấy ra sao? Cô ấy đang làm gì?)

–    Melanie has become a company director.

Melaine đã trở thành giám đốc công ty.

(= that’s what she’s turned into: đó là điều cô ấy trở thành)

–    The whole house is shaking. What’s happen­ing?
Toàn bộ ngôi nhà đang rung chuyển. Điều gì đang xảy ra vậy?

(Không dùng *what’s the matter?*)

(= what’s going on? cái gì đang diễn ra)

dịch tài liệu xây dựng, làm hộ chiếu nhanh

–    You look upset. What’s the matter?

Trông cậu có vẻ bực bội. Có chuyện gì thế? (Không dùng *what’s happening?*)

(= Is there anything wrong? Có điều gì không hay à?)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

become (of), happen (to), what’s the matter
4.8 (95.68%) 37 votes