1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

become, be

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt become, be. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung become, be

Phân biệt cách dùng become, be

Phân biệt cách dùng become, be

–    I’ll say what I think. I won’t be quiet!

Tôi sẽ nói điều tôi nghĩ. Tôi không im lặng được nữa!

(Không dùng *become*)

–    The children were quiet.

lam visa ho chieu, Các ngôn ngữ được công chứng lấy ngay trong ngày tại Bình Thạnh, TPHCM

Bọn trẻ im lặng.

(= a state: một trạng thái)

–    The children became quiet.

Bọn trẻ trở nên im lặng

(= they had previously: trước đó chúng ồn ào)

–    I won’t be/become a racing driver. It’s too dangerous.

Tôi sẽ không làm/trở thành một tay đua xe. Điều đó quá nguy hiểm.

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

become, be
4.6 (91.21%) 91 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}