1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bear, can’t bear

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt bear, can’t bear. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung bear, can't bear

Phân biệt cách dùng bear, can’t bear

Phân biệt cách dùng bear, can’t bear

–    I wish she wouldn’t eat so fast. I can’t bear to watch her.

Giá mà cô ta không ăn nhanh như thế. Tôi không thể chịu được khi nhìn cô ấy (bây giờ).

–    I wish she wouldn’t eat so fast. I can’t bear watching  her. (bây giờ hay nói chung)

làm hộ chiếu, gia hạn visa

(sau bear có thể dùng -ing hoặc to)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

bear, can’t bear
4.5 (90.3%) 33 votes