1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

bankrupt: go bankrupt

Phân biệt cách dùng bankrupt: go bankrupt

–    They went bankrupt.

Họ đã phá sản.

(Không dùng * bankrupted*)

(= were forced by debt to close a business: do nợ nần mà phải chấm dứt việc kinh doanh).

–    We’re bankrupt!

Chúng tôi vỡ nợ!

(Không dùng *bankrupted*)

–    The sudden fall in demand for our products bankrupted us/made us bankrupt.

Nhu cầu về các sản phẩm của chúng ta giảm đột ngột đã Iàm cho chúng ta phá sản/vỡ nợ.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

bankrupt: go bankrupt
Đánh giá bài viết!